Close message Scootle has stopped supporting resources that use the Adobe Flash plug-in from 18 Dec 2020. Learning paths that include these resources will have alerts to notify teachers and students that one or more of the resources will be unavailable. Click here for more info.

Vietnamese / Year 7 and 8 / Communicating / Socialising

View on Australian Curriculum website Australian Curriculum, Assessment and Reporting Authority
Curriculum content descriptions

Interact with peers in class routines and exchanges by asking and responding to questions, following instructions and requesting support, for example, by asking for repetition, rephrasing and explanation

[Key concepts: routines, roles; Key processes: questioning, contributing, responding]

 (ACLVIC003)

Elaborations
  • interacting in class routines such as responding to the teacher during roll call, for example, Chào thầy/cô. Chào các bạn. Dạ có mặt/Bạn Nam vắng mặt; following instructions, for example, Xếp hàng! Vào lớp! Mở tập ra! Đứng lên! Ngồi xuống! Im lặng! Hãy đọc chữ này!; asking for permission, for example, Thưa cô cho em đi vệ sinh/ra sớm năm phút; making polite apologies, for example, Xin lỗi cô em tới trễ/em quên làm bài tập về nhà; and requesting help or support, for example, Bạn làm ơn cho tôi mượn viết chì. Xin cô giải thích chữ này giùm em
  • participating in classroom exchanges by asking and responding to questions about school life, classroom activities, subjects, teachers and friends, for example, Bạn mới tên gì vậy? Bạn thích thầy/cô nào? Bạn thích học môn gì? Ngày mai có giờ toán không? Khi nào có ngày hội thể thao? Bạn làm bài xong chưa? Xong rồi/Chưa xong. Bạn cho tôi mượn tập được không? Chờ một chút, tôi sắp xong rồi
  • using repair strategies such as asking for repetition and specific details of tasks and expressing lack of knowledge, for example, Xin lỗi, bạn vừa nói gì vậy? Xin lỗi, tôi không nghe rõ, bạn làm ơn lặp lại.
  • expressing opinions on classwork and school life, for example, Giờ học tiếng Việt vui quá. Bài thi tiếng Anh khó quá. Buổi đi cắm trại rất thú vị và bổ ích. Phòng vệ sinh trường mình rất sạch. Căn-tin trường mình bán đồ ăn ngon và rẻ
General capabilities
  • Literacy Literacy
  • Critical and creative thinking Critical and creative thinking
  • Intercultural understanding Intercultural understanding
  • Personal and social capability Personal and social capability
ScOT terms

Vietnamese language

Search results

Refine by resource type

Refine by year level


Refine by learning area


Refine by topic

Related topic * No suggestions
Unfortunately there are no resources matching your search criteria. Try broadening your search criteria or enter a different word or phrase.