Vietnamese / Year 3 and 4 / Communicating / Socialising

Curriculum content descriptions

Share with peers and the teacher information and experiences relating to self, family and friends

[Key concepts: self, family, friends; Key processes: exchanging, describing]

 (ACLVIC123)

Elaborations
  • sharing personal information and asking questions to initiate conversations, for example, Tôi tuổi con mèo. Bạn tuổi con gì? Gia đình tôi có năm người. Còn gia đình bạn có mấy người?
  • answering questions to provide information about self, family and friends using full sentences, for example, Gia đình em có mấy người? Gia đình em có bốn người. (not Bốn người) Áo (của) em màu gì? Áo em màu đỏ (not Đỏ)
  • using simple descriptive statements to share information about themselves, for example, Tôi có tóc ngắn màu đen. Tôi thích màu xanh dương và xanh lá cây. Tôi có thể chạy nhanh nhưng không biết bơi
  • participating in simple spoken exchanges with peers about daily routines, for example, Bạn ở đâu? Bạn đi đến trường bằng gì?, and personal interests, for example, Tôi thích chơi đá banh. Còn bạn thích môn thể thao nào?
  • asking and answering questions related to time, place, number, days of the week, months and seasons, for example, Hôm nay là thứ mấy? Mùa này là mùa gì?
  • exchanging simple correspondence such as notes, invitations or birthday cards in print or digital form
General capabilities
  • Literacy Literacy
  • Numeracy Numeracy
  • Critical and creative thinking Critical and creative thinking
  • Intercultural understanding Intercultural understanding
  • Personal and social capability Personal and social capability
  • ICT capability Information and Communication Technology (ICT) capability
ScOT terms

Vietnamese language

Refine by resource type

Refine by year level


Refine by learning area


Refine by topic

Related topic
Text

CLIL: What works

Strategies to support Languages teachers to implement the CLIL approach at secondary level